danh cầm

danh cầm

Bảo tàng trưng bày một cây danh cầm cổ trên một chiếc bệ đặc biệt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chơi đàn nổi tiếng: "danh cầm" chỉ người tài năng xuất chúng trong việc chơi một loại nhạc cụ dây (như đàn tranh, đàn nguyệt, đàn bầu, v.v.), thường được công nhận rộng rãi trong xã hội.
    • Nghệ sĩ đàn kiệt xuất: Từ này nhấn mạnh vào danh tiếng tài nghệ điêu luyện của người chơi đàn, không chỉ đơn thuần người biết chơi.
dụ sử dụng
  • (Ông ấy người chơi đàn tài giỏi, được nhiều người biết đến trong lĩnh vực âm nhạc truyền thống.)
  • (Nghệ sĩ đàn tranh lừng danh Nguyễn Vĩnh Bảo đã dành cả cuộc đời cho bộ môn này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "danh cầm bậc thầy": người chơi đàn trình độ cao nhất, được tôn kính như một bậc thầy.

    • Ông được xem danh cầm bậc thầy của dòng nhạc tài tử. (Ông được coi người chơi đàn xuất sắc nhất trong dòng nhạc tài tử.)
  • "tài danh cầm": tài năng danh tiếng của người chơi đàn.

    • Tài danh cầm của ấy đã vượt ra ngoài biên giới quốc gia. (Tài năng danh tiếng chơi đàn của ấy đã được biết đếnnhiều nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Danh thủ (danh từ): người chơi cờ hoặc thể thao nổi tiếng, tương tự nhưng không phải về đàn.

    • Anh ấy danh thủ cờ tướng hàng đầu. (Anh ấy người chơi cờ tướng xuất sắc.)
  • Cầm thủ (dan từ): người chơi đàn nói chung, không nhất thiết phải nổi tiếng.

    • Các cầm thủ trẻ đang tập luyện cho cuộc thi. (Những người chơi đàn trẻ tuổi đang luyện tập cho cuộc thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghệ sĩ đàn: người biểu diễn nhạc cụ dây, từ này chung chung hơn, không nhất thiết nhấn mạnh danh tiếng.
  • Bậc thầy đàn: chỉ người kỹ thuật siêu việt, thường được tôn vinh.
  • Kỳ tài đàn: người tài năng đặc biệt, hiếm trong chơi đàn.
Thành ngữ liên quan
  • "Danh cầm bất tử": người chơi đàn tài giỏi đến mức tên tuổi còn mãi với thời gian.
    • Danh cầm bất tử như Trần Văn Khê luôn sống trong lòng người yêu nhạc. (Những nghệ sĩ đàn lừng danh như Trần Văn Khê vẫn được nhớ mãi.)